DÀN XỈU CHỦ 10 CON MIỀN TRUNG

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Lấy số dinh tiền về nhà!
Các chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất.Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

➨ Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

➨ Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

➨ Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc: 900,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
*
*
*
*
*

Ngày Dự Đoán Kết Quả
23-02
23-02Gia Lai: 271,948,407,290,583,049,106,054,087,837
Ninh Thuận: 093,962,008,545,544,666,092,462,974,044
Trúng 092 Ninh Thuận
22-02Bình Định: 249,403,902,073,936,359,234,710,240,583
Quảng Trị: 740,726,967,994,228,265,013,250,616,007
Quảng Bình: 255,513,913,723,602,459,624,155,469,833
Trượt
21-02Đà Nẵng: 285,103,901,879,548,106,401,219,299,986
Khánh Hòa: 304,439,971,561,123,366,028,007,801,442
Trúng 123 Khánh Hòa
20-02Đắc Lắc: 959,879,571,519,581,200,459,942,231,624
Quảng Nam: 018,994,353,937,324,714,440,810,500,287
Trượt
19-02Thừa Thiên Huế: 966,430,531,181,500,150,224,708,495,085
Phú Yên: 162,040,495,300,363,861,264,981,703,093
Trúng 264 Phú Yên
18-02Thừa Thiên Huế: 537,802,344,090,463,499,795,946,672,680
Kon Tum: 315,810,545,533,905,649,462,718,125,225
Khánh Hòa: 882,629,038,507,962,324,134,582,624,381
Trúng 802 Thừa Thiên Huế
Trúng 624 Khánh Hòa
17-02Đà Nẵng: 527,536,401,798,547,888,575,764,087,683
Quảng Ngãi: 199,800,397,004,738,420,728,267,548,869
Đắc Nông: 161,424,810,641,051,852,808,093,768,374
Trúng 548 Quảng Ngãi
16-02Gia Lai: 273,557,797,949,501,729,721,759,194,864
Ninh Thuận: 583,973,308,009,610,397,164,105,846,897
Trượt
15-02Bình Định: 158,016,752,711,171,864,648,456,748,211
Quảng Trị: 011,876,217,920,858,923,083,124,946,644
Quảng Bình: 879,354,892,646,073,081,144,036,018,291
Trúng 648 Bình Định
Trúng 858 Quảng Trị
Trúng 018 Quảng Bình
14-02Đà Nẵng: 464,579,949,583,214,425,867,634,039,009
Khánh Hòa: 812,738,661,720,269,783,033,929,726,893
Trượt
13-02Đắc Lắc: 677,056,937,135,303,889,349,632,436,380
Quảng Nam: 275,374,425,480,472,759,994,009,355,857
Trúng 759 Quảng Nam
12-02Thừa Thiên Huế: 020,157,630,871,767,744,406,192,704,401
Phú Yên: 487,144,321,908,352,295,208,637,064,972
Trượt
11-02Thừa Thiên Huế: 240,108,244,244,761,479,852,434,822,173
Kon Tum: 791,243,554,408,107,455,005,861,489,835
Khánh Hòa: 434,419,541,667,250,888,726,766,017,447
Trúng 244 Thừa Thiên Huế
10-02Đà Nẵng: 715,959,884,712,032,853,035,101,928,840
Quảng Ngãi: 086,158,835,809,395,970,642,236,167,245
Đắc Nông: 902,407,379,865,862,330,981,010,641,365
Trúng 379 Đắc Nông
09-02Gia Lai: 097,343,164,196,471,529,177,101,388,898
Ninh Thuận: 719,979,266,481,670,383,905,458,193,559
Trúng 388 Gia Lai
Trúng 383 Ninh Thuận
08-02Bình Định: 436,799,557,387,654,922,228,794,985,471
Quảng Trị: 958,806,117,841,939,539,137,889,532,495
Quảng Bình: 647,152,478,399,656,726,861,710,211,879
Trượt
07-02Đà Nẵng: 720,929,976,081,762,383,868,994,728,242
Khánh Hòa: 891,679,397,016,226,743,760,598,046,783
Trượt
06-02Đắc Lắc: 905,622,723,502,644,006,094,600,501,390
Quảng Nam: 586,094,863,172,220,452,960,155,501,005
Trúng 502 Đắc Lắc
Trúng 501 Quảng Nam
05-02Thừa Thiên Huế: 834,725,005,455,724,385,759,715,586,286
Phú Yên: 945,336,190,387,635,239,603,143,918,193
Trượt
04-02Thừa Thiên Huế: 872,579,124,728,914,140,467,350,215,131
Kon Tum: 228,564,661,502,975,973,005,759,966,414
Khánh Hòa: 502,625,072,239,648,805,645,559,512,299
Trúng 661 Kon Tum
03-02Đà Nẵng: 854,637,555,139,617,660,506,457,171,061
Quảng Ngãi: 210,626,132,721,095,371,403,850,431,616
Đắc Nông: 652,756,890,776,413,640,902,551,516,597
Trúng 660 Đà Nẵng
02-02Gia Lai: 712,321,019,791,013,922,553,493,350,459
Ninh Thuận: 007,639,860,088,861,871,667,936,307,682
Trúng 321 Gia Lai
Trúng 861 Ninh Thuận
01-02Bình Định: 958,700,014,204,759,253,447,464,216,511
Quảng Trị: 137,071,139,488,911,685,174,535,887,165
Quảng Bình: 950,060,173,883,351,563,279,421,556,570
Trúng 464 Bình Định
Trúng 911 Quảng Trị
Trúng 421 Quảng Bình
31-01Đà Nẵng: 768,232,509,690,787,332,577,879,799,178
Khánh Hòa: 095,019,198,458,855,318,833,919,724,309
Trượt
30-01Đắc Lắc: 289,057,703,186,840,327,913,349,338,168
Quảng Nam: 823,712,656,019,165,662,487,551,679,256
Trúng 551 Quảng Nam
29-01Thừa Thiên Huế: 112,900,187,136,739,841,943,039,190,625
Phú Yên: 679,987,743,489,931,509,071,297,584,027
Trượt
28-01Thừa Thiên Huế: 967,982,098,305,135,656,579,225,560,915
Kon Tum: 212,133,851,981,985,096,087,879,747,400
Khánh Hòa: 793,382,272,872,651,687,965,406,096,641
Trượt
27-01Đà Nẵng: 792,192,381,402,086,263,826,395,422,947
Quảng Ngãi: 378,892,934,981,277,417,750,689,670,783
Đắc Nông: 148,113,501,065,658,239,392,533,022,185
Trúng 263 Đà Nẵng
Trúng Quảng Ngãi
Trúng 113 Đắc Nông
26-01Gia Lai: 507,959,399,869,875,224,321,406,443,014
Ninh Thuận: 008,851,644,495,295,118,282,031,134,747
Trúng 295 Ninh Thuận
25-01Bình Định: 349,760,607,050,054,391,963,681,178,426
Quảng Trị: 688,111,679,791,594,596,346,306,289,230
Quảng Bình: 861,868,145,572,024,759,797,297,032,402
Trúng 760 Bình Định
Trúng 868 Quảng Bình
24-01Đà Nẵng: 648,745,612,238,655,414,760,579,497,620
Khánh Hòa: 607,404,821,215,685,293,330,300,152,140
Trúng 497 Đà Nẵng
23-01Đắc Lắc: 440,969,488,332,289,439,016,093,431,145
Quảng Nam: 279,395,480,825,671,487,167,416,421,176
Trượt
22-01Thừa Thiên Huế: 315,409,675,777,591,768,235,495,665,265
Phú Yên: 929,699,746,220,056,274,178,055,892,128
Trúng 768 Thừa Thiên Huế
21-01Thừa Thiên Huế: 658,132,239,457,505,580,826,576,607,708
Kon Tum: 666,267,293,468,421,444,579,314,866,979
Khánh Hòa: 998,155,215,517,001,242,912,073,324,433
Trúng 267 Kon Tum
Trúng 998 Khánh Hòa
20-01Đà Nẵng: 098,886,212,351,627,615,681,402,261,861
Quảng Ngãi: 279,231,597,969,091,654,054,955,929,286
Đắc Nông: 804,058,568,632,714,555,931,260,030,585
Trúng 402 Đà Nẵng
Trúng 091 Quảng Ngãi
19-01Gia Lai: 542,290,638,449,173,105,951,625,372,508
Ninh Thuận: 692,036,073,271,314,791,469,158,996,898
Trúng 290 Gia Lai
18-01Bình Định: 154,482,592,359,121,432,410,039,006,435
Quảng Trị: 558,263,945,124,874,727,035,080,293,196
Quảng Bình: 088,608,788,056,773,974,303,725,797,563
Trúng 727 Quảng Trị
17-01Đà Nẵng: 214,549,989,977,796,145,841,076,858,394
Khánh Hòa: 503,976,413,924,517,193,143,938,567,009
Trúng 989 Đà Nẵng
16-01Đắc Lắc: 575,487,789,860,364,021,323,567,192,560
Quảng Nam: 924,633,468,067,841,514,986,680,267,796
Trúng 364 Đắc Lắc
15-01Thừa Thiên Huế: 930,708,998,846,866,493,062,932,632,011
Phú Yên: 719,562,541,071,668,906,802,293,931,879
Trượt
14-01Thừa Thiên Huế: 296,902,597,381,907,361,268,639,275,311
Kon Tum: 965,375,432,909,883,428,624,395,921,244
Khánh Hòa: 043,578,758,690,544,919,057,477,926,239
Trượt
13-01Đà Nẵng: 654,217,196,837,718,087,058,938,588,599
Quảng Ngãi: 413,923,787,276,946,612,644,322,956,969
Đắc Nông: 731,640,282,430,534,469,251,203,454,295
Trượt
12-01Gia Lai: 743,378,676,983,847,836,844,715,044,408
Ninh Thuận: 230,325,451,559,833,323,254,299,183,933
Trượt