DÀN 8 CON LÔ 3 SỐ MIỀN TRUNG

BÍ QUYẾT: Đã xác định chơi bạn cứ tự tin lấy số và chốt là sẽ ăn, không nên phân tán tư tưởng rồi loạn số.Các bạn nên theo một cầu cố định, chia vốn hằng ngày, chiến thuật hợp lý chính là Chìa Khóa Thành Công của bạn.
Cầu VÀNG đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ chính xác cao, sau khi các bạn nạp thẻ thành công ở mục dưới đây DÀN 8 CON LÔ 3 SỐ sẽ hiện ra, các bạn nhìn thật kỹ nhé

 Quy trình nạp thẻ: Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
02-12-22
01-12-22Bình Định: 710,124,509,688,667,599,734,203,
Quảng Trị: 877,080,742,477,385,417,073,378,
Quảng Bình: 065,641,950,193,733,491,702,492
Quảng Bình: Win 4/8
30-11-22Đà Nẵng: 862,107,008,113,088,144,011,151,
Khánh Hòa: 940,136,729,377,548,676,841,103
Trượt
29-11-22Đắc Lắc: 788,182,322,929,785,245,190,074,
Quảng Nam: 226,741,941,061,542,149,345,382
Quảng Nam: Win 2/8
28-11-22TT Huế: 945,991,085,372,464,079,095,200,
Phú Yên: 571,266,344,528,076,096,812,502
Phú Yên: Trúng 4/8
27-11-22Kon Tum: 813,276,122,110,986,578,930,177,
Khánh Hòa: 985,403,090,901,030,352,864,840
Khánh Hòa: Trúng 3/8
26-11-22Đà Nẵng: 618,417,186,109,713,778,393,933,
Quảng Ngãi: 146,426,002,874,469,189,376,992,
Đắc Nông: 081,654,054,348,159,365,669,152
Đà Nẵng: Trúng 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 4/8,
Đắc Nông: Trúng 5/8
25-11-22Gia Lai: 243,968,085,960,545,557,940,666,
Ninh Thuận: 776,838,302,833,453,152,792,082
Gia Lai: Trúng 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 3/8
24-11-22Bình Định: 936,802,192,149,970,596,083,575,
Quảng Trị: 767,077,135,855,479,960,950,440,
Quảng Bình: 254,465,190,346,080,388,128,473
Bình Định: Trúng 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Trúng 1/8
23-11-22Đà Nẵng: 069,223,374,479,026,870,905,678,
Khánh Hòa: 943,171,252,635,322,680,304,603
Trượt
22-11-22Đắc Lắc: 609,057,278,317,097,091,147,140,
Quảng Nam: 511,111,490,646,052,009,740,017
Đắc Lắc: Trúng 5/8,
Quảng Nam: Win 4/8
21-11-22TT Huế: 862,542,941,118,333,101,011,878,
Phú Yên: 288,932,673,625,791,251,153,521
TT Huế: Win 1/8,
Phú Yên: Win 2/8
20-11-22Kon Tum: 096,652,518,317,041,130,721,969,
Khánh Hòa: 055,367,349,421,624,352,416,339
Kon Tum: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
19-11-22Đà Nẵng: 583,900,277,346,546,075,816,470,
Quảng Ngãi: 236,794,492,631,809,699,998,619,
Đắc Nông: 843,989,345,644,040,294,435,640
Đà Nẵng: Win 2/8,
Quảng Ngãi: Win 5/8,
Đắc Nông: Win 5/8
18-11-22Gia Lai: 941,200,474,855,250,529,966,998,
Ninh Thuận: 037,446,964,961,738,342,615,766
Trượt
17-11-22Bình Định: 616,172,040,508,096,021,727,388,
Quảng Trị: 902,862,681,122,801,036,576,441,
Quảng Bình: 637,362,586,359,051,142,001,460
Bình Định: Win 5/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
16-11-22Đà Nẵng: 926,258,308,743,897,096,226,363,
Khánh Hòa: 022,848,694,435,965,937,209,081
Đà Nẵng: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Trúng 4/8
15-11-22Đắc Lắc: 313,588,455,793,602,371,904,221,
Quảng Nam: 586,011,173,179,813,823,462,400
Trượt
14-11-22TT Huế: 549,045,894,798,895,942,180,896,
Phú Yên: 722,163,486,762,893,203,436,887
TT Huế: Trúng 2/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
13-11-22Kon Tum: 353,390,263,898,196,748,821,360,
Khánh Hòa: 574,269,847,963,420,355,251,342
Kon Tum: Win 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
12-11-22Đà Nẵng: 318,720,922,849,698,736,504,573,
Quảng Ngãi: 147,347,843,544,145,868,695,460,
Đắc Nông: 405,927,831,468,393,286,967,806
Đà Nẵng: Win 1/8
11-11-22Gia Lai: 265,992,261,521,287,769,944,881,
Ninh Thuận: 949,019,370,257,930,402,308,569
Gia Lai: Win 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
10-11-22Bình Định: 619,948,656,288,283,440,849,073,
Quảng Trị: 828,717,015,351,405,262,550,960,
Quảng Bình: 879,161,280,923,608,283,515,388
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Trúng 2/8
09-11-22Đà Nẵng: 627,721,348,663,311,456,726,887,
Khánh Hòa: 291,190,017,618,975,775,442,323
Đà Nẵng: Win 4/8,
Khánh Hòa: Win 5/8
08-11-22Đắc Lắc: 632,277,812,565,192,447,412,867,
Quảng Nam: 546,347,850,094,875,237,689,358
Đắc Lắc: Trúng 1/8,
Quảng Nam: Trúng 4/8
07-11-22TT Huế: 942,859,874,548,168,041,897,737,
Phú Yên: 809,081,088,763,938,931,839,834
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Win 1/8
06-11-22Kon Tum: 304,418,238,133,859,779,548,109,
Khánh Hòa: 916,984,196,161,511,940,989,185
Kon Tum: Win 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
05-11-22Đà Nẵng: 067,092,489,250,982,884,025,026,
Quảng Ngãi: 027,172,061,909,799,401,065,790,
Đắc Nông: 540,786,627,201,961,685,154,419
Đà Nẵng: Trúng 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Trúng 4/8
04-11-22Gia Lai: 875,237,882,000,513,856,043,005,
Ninh Thuận: 497,405,123,321,833,627,475,458
Gia Lai: Win 1/8,
Ninh Thuận: Trúng 1/8
03-11-22Bình Định: 297,202,299,230,374,020,942,846,
Quảng Trị: 682,421,934,570,641,126,121,873,
Quảng Bình: 614,836,717,550,481,229,021,327
Bình Định: Ăn 1/8
02-11-22Đà Nẵng: 408,603,826,271,970,433,402,914,
Khánh Hòa: 060,851,151,646,119,636,340,465
Khánh Hòa: Ăn 1/8
01-11-22Đắc Lắc: 947,193,688,875,648,879,894,667,
Quảng Nam: 151,359,879,781,748,186,774,561
Quảng Nam: Win 2/8
31-10-22TT Huế: 625,668,753,217,493,969,378,944,
Phú Yên: 092,128,194,265,730,197,851,428
TT Huế: Trúng 1/8,
Phú Yên: Trúng 2/8
30-10-22Kon Tum: 828,953,290,157,103,171,320,168,
Khánh Hòa: 070,156,593,253,629,430,635,050
Trượt
29-10-22Đà Nẵng: 685,519,424,357,031,695,274,546,
Quảng Ngãi: 525,332,966,217,036,417,117,304,
Đắc Nông: 593,864,173,065,382,792,688,873
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 4/8
28-10-22Gia Lai: 134,093,757,070,709,699,122,730,
Ninh Thuận: 793,557,434,730,764,160,413,501
Ninh Thuận: Win 1/8
27-10-22Bình Định: 433,606,731,208,673,739,926,584,
Quảng Trị: 268,006,415,483,055,308,107,538,
Quảng Bình: 570,402,833,601,677,169,820,127
Trượt
26-10-22Đà Nẵng: 978,344,595,005,195,051,878,400,
Khánh Hòa: 611,911,807,727,472,412,415,193
Đà Nẵng: Ăn 3/8
25-10-22Đắc Lắc: 650,676,935,771,696,959,354,561,
Quảng Nam: 550,635,001,388,212,293,802,430
Quảng Nam: Win 5/8
24-10-22TT Huế: 602,806,510,844,613,000,756,131,
Phú Yên: 925,726,547,949,569,284,371,757
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Trúng 4/8
23-10-22Kon Tum: 679,818,315,483,221,553,532,834,
Khánh Hòa: 203,630,074,355,497,032,820,366
Kon Tum: Ăn 2/8
22-10-22Đà Nẵng: 432,464,325,444,474,858,216,493,
Quảng Ngãi: 939,626,857,821,212,388,670,053,
Đắc Nông: 662,104,600,802,203,250,901,755
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 4/8
21-10-22Gia Lai: 556,910,893,185,682,982,811,485,
Ninh Thuận: 127,922,420,754,742,121,431,936
Ninh Thuận: Ăn 2/8
20-10-22Bình Định: 173,596,467,423,799,196,220,410,
Quảng Trị: 008,833,987,168,029,698,839,304,
Quảng Bình: 538,622,533,045,989,958,200,065
Bình Định: Trúng 3/8,
Quảng Trị: Win 4/8,
Quảng Bình: Win 2/8
19-10-22Đà Nẵng: 395,094,594,943,800,683,448,835,
Khánh Hòa: 964,294,676,923,020,269,755,729
Đà Nẵng: Ăn 2/8
18-10-22Đắc Lắc: 707,785,058,023,524,878,449,173,
Quảng Nam: 614,388,263,229,511,150,941,974
Đắc Lắc: Trúng 5/8
17-10-22TT Huế: 170,408,686,665,578,030,150,808,
Phú Yên: 674,431,822,727,505,651,494,936
TT Huế: Trúng 3/8
16-10-22Kon Tum: 838,169,860,867,911,844,210,907,
Khánh Hòa: 873,281,224,825,909,476,787,313
Kon Tum: Win 2/8,
Khánh Hòa: Win 1/8
15-10-22Đà Nẵng: 945,809,654,058,169,916,186,985,
Quảng Ngãi: 512,798,524,062,775,363,681,774,
Đắc Nông: 052,662,917,936,134,448,997,131
Đà Nẵng: Win 1/8,
Quảng Ngãi: Win 3/8,
Đắc Nông: Win 4/8
14-10-22Gia Lai: 406,161,070,814,954,102,318,258,
Ninh Thuận: 755,787,458,170,090,914,514,105
Ninh Thuận: Trúng 1/8
13-10-22Bình Định: 765,417,790,818,802,782,363,113,
Quảng Trị: 767,362,188,573,674,606,092,207,
Quảng Bình: 578,270,867,151,134,455,238,708
Quảng Trị: Win 4/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
12-10-22Đà Nẵng: 439,632,258,312,722,867,349,288,
Khánh Hòa: 840,030,443,893,036,848,077,318
Đà Nẵng: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Trúng 3/8
11-10-22Đắc Lắc: 653,330,748,574,543,887,541,836,
Quảng Nam: 711,204,968,013,096,442,172,879
Đắc Lắc: Ăn 4/8,
Quảng Nam: Ăn 2/8
10-10-22TT Huế: 481,441,575,035,675,588,790,284,
Phú Yên: 055,159,134,442,178,982,133,895
TT Huế: Win 3/8
09-10-22Kon Tum: 248,903,993,404,021,131,556,979,
Khánh Hòa: 719,883,488,780,089,385,041,347
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Win 4/8
08-10-22Đà Nẵng: 691,569,882,373,032,208,807,136,
Quảng Ngãi: 177,187,669,232,309,792,921,909,
Đắc Nông: 709,853,998,417,396,426,153,085
Đà Nẵng: Win 3/8,
Quảng Ngãi: Win 1/8,
Đắc Nông: Trúng 3/8
07-10-22Gia Lai: 992,480,917,093,358,338,448,330,
Ninh Thuận: 725,579,989,591,449,127,134,063
Gia Lai: Trúng 4/8
06-10-22Bình Định: 941,100,748,602,189,829,317,202,
Quảng Trị: 031,470,418,358,312,924,960,326,
Quảng Bình: 487,630,820,148,556,265,558,149
Bình Định: Trúng 2/8,
Quảng Trị: Trúng 5/8,
Quảng Bình: Trúng 2/8
05-10-22Đà Nẵng: 829,987,581,553,471,084,259,003,
Khánh Hòa: 315,999,021,922,857,405,193,392
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Khánh Hòa: Trúng 5/8
04-10-22Đắc Lắc: 599,521,107,828,785,567,083,283,
Quảng Nam: 789,461,954,267,056,259,292,988
Đắc Lắc: Trúng 1/8,
Quảng Nam: Win 5/8
03-10-22TT Huế: 194,689,337,207,084,697,037,709,
Phú Yên: 809,507,746,904,895,444,727,226
TT Huế: Trúng 3/8
02-10-22Kon Tum: 162,365,144,019,674,594,696,413,
Khánh Hòa: 411,924,009,509,640,129,745,909
Kon Tum: Win 5/8,
Khánh Hòa: Trúng 4/8
01-10-22Đà Nẵng: 328,537,144,163,477,042,259,576,
Quảng Ngãi: 846,533,017,934,494,799,490,608,
Đắc Nông: 314,535,532,338,855,645,914,651
Đắc Nông: Trúng 3/8
30-09-22Gia Lai: 128,374,936,625,845,160,376,465,
Ninh Thuận: 585,631,549,512,563,436,150,629
Gia Lai: Win 1/8,
Ninh Thuận: Trúng 1/8
29-09-22Bình Định: 491,587,153,998,779,475,234,277,
Quảng Trị: 459,883,908,265,179,461,995,202,
Quảng Bình: 181,718,067,313,484,662,483,114
Quảng Trị: Ăn 1/8
28-09-22Đà Nẵng: 857,279,802,197,390,757,701,329,
Khánh Hòa: 518,558,939,473,694,480,264,038
Đà Nẵng: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Win 2/8
27-09-22Đắc Lắc: 794,131,044,271,654,995,236,122,
Quảng Nam: 148,462,377,478,404,838,574,672
Đắc Lắc: Trúng 3/8,
Quảng Nam: Win 4/8
26-09-22TT Huế: 397,341,663,716,514,752,742,335,
Phú Yên: 211,635,922,236,079,897,963,125
TT Huế: Ăn 2/8,
Phú Yên: Trúng 4/8
25-09-22Kon Tum: 193,105,253,121,408,558,639,815,
Khánh Hòa: 165,919,755,508,325,515,344,757
Kon Tum: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
24-09-22Đà Nẵng: 107,631,613,244,659,784,507,062,
Quảng Ngãi: 084,965,816,120,865,605,879,350,
Đắc Nông: 092,663,622,886,326,269,755,086
Đà Nẵng: Win 3/8,
Đắc Nông: Ăn 3/8
23-09-22Gia Lai: 282,258,808,788,794,503,281,153,
Ninh Thuận: 728,282,698,623,445,559,525,090
Gia Lai: Trúng 5/8
22-09-22Bình Định: 783,637,390,184,084,380,740,691,
Quảng Trị: 189,284,841,010,707,780,730,291,
Quảng Bình: 527,417,402,321,869,904,680,812
Quảng Trị: Trúng 1/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
21-09-22Đà Nẵng: 562,546,940,458,737,257,037,507,
Khánh Hòa: 455,172,967,619,583,112,173,494
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
20-09-22Đắc Lắc: 108,946,738,291,096,905,660,380,
Quảng Nam: 388,672,584,927,242,472,830,907
Trượt
19-09-22TT Huế: 661,030,980,588,857,439,749,878,
Phú Yên: 199,407,321,303,739,743,716,098
TT Huế: Trúng 3/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
18-09-22Kon Tum: 135,247,605,185,196,997,272,216,
Khánh Hòa: 380,357,652,109,287,186,644,344
Kon Tum: Trúng 1/8,
Khánh Hòa: Trúng 1/8
17-09-22Đà Nẵng: 541,931,555,909,067,617,181,807,
Quảng Ngãi: 864,760,311,916,366,080,939,207,
Đắc Nông: 651,376,460,267,609,538,461,647
Quảng Ngãi: Trúng 1/8,
Đắc Nông: Win 2/8
16-09-22Gia Lai: 811,158,382,425,783,174,562,455,
Ninh Thuận: 001,917,442,977,938,891,371,348
Gia Lai: Trúng 2/8,
Ninh Thuận: Trúng 4/8
15-09-22Bình Định: 161,037,298,933,249,373,797,633,
Quảng Trị: 440,235,177,462,362,651,925,289,
Quảng Bình: 939,792,041,336,992,903,340,761
Bình Định: Ăn 3/8,
Quảng Trị: Trúng 4/8
14-09-22Đà Nẵng: 603,557,551,850,447,156,766,716,
Khánh Hòa: 500,537,758,197,617,614,885,448
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
13-09-22Đắc Lắc: 127,013,421,140,304,574,178,835,
Quảng Nam: 314,006,028,818,702,485,146,187
Trượt
12-09-22TT Huế: 357,156,608,535,474,147,631,849,
Phú Yên: 857,415,150,107,154,019,642,563
Trượt
11-09-22Kon Tum: 931,248,953,985,698,603,391,292,
Khánh Hòa: 164,519,475,707,617,639,234,223
Khánh Hòa: Ăn 1/8
10-09-22Đà Nẵng: 014,926,566,443,721,558,135,896,
Quảng Ngãi: 858,468,202,456,245,843,062,973,
Đắc Nông: 832,646,063,341,611,490,540,337
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
09-09-22Gia Lai: 530,513,233,788,226,410,832,408,
Ninh Thuận: 577,237,903,638,869,469,361,588
Trượt
08-09-22Bình Định: 150,362,609,210,267,467,313,295,
Quảng Trị: 312,943,632,931,912,483,157,346,
Quảng Bình: 548,126,392,612,565,705,726,251
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
07-09-22Đà Nẵng: 200,892,296,013,397,536,805,011,
Khánh Hòa: 333,622,859,437,647,900,436,729
Trượt
05-09-22TT Huế: 353,193,099,296,941,915,158,582TT Huế: Ăn 3/8